Với sự đa dạng về mẫu mã và tính năng của máy hàn miệng túi trên thị trường, việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách và yêu cầu công việc không phải dễ dàng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những thông tin chi tiết về bảng giá máy hàn miệng túi mới nhất trên thị trường, giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt.
*** Ưu điểm:
- Linh hoạt và di động cao: Máy có thiết kế cầm tay, giúp người dùng dễ dàng di chuyển và máy hàn miệng túi ở nhiều vị trí khác nhau, rất tiện lợi khi làm việc ở không gian nhỏ hoặc yêu cầu hàn túi tại nhiều điểm.
- Khả năng hàn đa dạng vật liệu: Máy có thể hàn được các loại túi nhựa mỏng, túi PE với kích thước miệng túi từ 5cm đến 40cm, phù hợp với nhu cầu đóng gói các sản phẩm có kích thước vừa phải.
- Chi phí hợp lý: Máy có mức giá phải chăng, là lựa chọn tiết kiệm cho những công việc cần hàn số lượng ít và không yêu cầu công suất lớn.
*** Nhược điểm:
- Công suất thấp: Máy hàn miệng túi tay thường có công suất không cao, chỉ phù hợp cho nhu cầu sử dụng với số lượng nhỏ, không hiệu quả cho các công việc có khối lượng lớn.
- Mất thời gian: Cần phải thao tác thủ công, vì vậy thời gian hàn lâu hơn so với các máy hàn tự động, không thích hợp cho sản xuất quy mô lớn.
- Phụ thuộc vào người vận hành: Chất lượng mối hàn có thể không đồng đều nếu người sử dụng thao tác không đúng, do đó cần có kỹ năng nhất định khi sử dụng máy.
*** Ưu điểm:
- Dễ sử dụng: Chỉ cần dập chân để máy tự động thực hiện quá trình hàn miệng túi, giúp tiết kiệm thời gian và công sức, phù hợp với nhu cầu sử dụng vừa phải.
- Độ bền cao: Máy được làm từ chất liệu bền bỉ, có thể sử dụng lâu dài, phù hợp với các loại túi nhựa đơn giản.
- Giá thành hợp lý: Đây là một trong những máy hàn miệng túi giá rẻ, phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ hoặc hộ gia đình có nhu cầu hàn số lượng vừa phải.
- Hiệu quả hàn tốt và năng suất cao hơn máy cầm tay: Máy có thể hàn các loại túi nhựa mỏng đến trung bình, cho mối hàn chắc chắn và có thể sử dụng liên tục trong thời gian dài.
*** Nhược điểm:
- Giới hạn kích thước túi: Máy chỉ hàn được các túi có kích thước vừa phải, không phù hợp với các sản phẩm cần đóng gói túi lớn.
- Khả năng hàn không đồng đều: Nếu lực dập chân không đều, mối hàn có thể không đồng nhất, dẫn đến chất lượng không ổn định.
- Cồng kềnh hơn máy hàn tay: Máy có thiết kế không gọn nhẹ như máy hàn tay, sẽ chiếm nhiều không gian làm việc hơn và khó di chuyển.
Khám phá ngay: Top 5 máy hàn miệng túi bán chạy nhất
*** Ưu điểm:
- Tự động hóa hoàn toàn: Máy hoạt động với băng chuyền, giúp quá trình hàn diễn ra tự động mà không cần sự can thiệp của người sử dụng, tiết kiệm thời gian và công sức cho doanh nghiệp lớn.
- Hiệu quả cao và tiết kiệm thời gian: Máy có thể hàn liên tục và nhanh chóng, giúp nâng cao năng suất trong các dây chuyền sản xuất quy mô lớn.
- Chất lượng hàn đồng đều: Máy kiểm soát quá trình hàn một cách chính xác, đảm bảo mối hàn chắc chắn và đồng đều, giảm thiểu sự sai sót.
- Khả năng hàn đa dạng vật liệu: Máy có thể hàn được nhiều loại chất liệu túi, từ mỏng đến dày, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong ngành công nghiệp đóng gói.
- Tính năng bổ sung: Một số máy còn có thể tích hợp các tính năng như in date, thổi khí, làm cho sản phẩm đóng gói trở nên hoàn thiện hơn.
*** Nhược điểm:
- Giá thành cao: Máy hàn miệng túi tự động có giá thành đắt đỏ, yêu cầu đầu tư lớn, không phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ hoặc cá nhân.
- Kích thước lớn và cồng kềnh: Với thiết kế tự động, máy có kích thước lớn, không phù hợp cho không gian làm việc nhỏ hoặc khi cần di chuyển máy đến các địa điểm khác nhau.
Mỗi loại máy hàn miệng túi đều có những ưu điểm và nhược điểm riêng. Và thực tế chi phí cho những dòng máy này là như thế nào, cùng tham khảo bảng giá ngay sau đây.
Loại máy | Model | Công suất, kích thước | Giá thành | ||||||
Hàn túi dập tay | 200i - Yamafuji | 300W – 20cm | 550.000 | ||||||
300i - Yamafuji | 400W – 30cm | 750.000 | |||||||
400i - Yamafuji | 800W – 40cm | 850.000 | |||||||
400A - Yamafuji | 600W – 40cm | 1.350.000 | |||||||
500A - Yamafuji | 800W – 50cm | 2.350.000 | |||||||
FRP - 300 - Yamafuji | 350W – 30cm | 1.350.000 | |||||||
FRP - 400 - Yamafuji | 850W – 50cm | 1.450.000 | |||||||
FRP - 500 - Yamafuji | 550W – 30cm | 1.650.000 | |||||||
FRP - 600 - Yamafuji | 750W – 60cm | 1.850.000 | |||||||
FRP - 700 - Yamafuji | 800W – 70cm | 2.350.000 | |||||||
FRP - 400T - Yamafuji |
| 2.350.000 | |||||||
|
| 2.850.000 | |||||||
|
| 2.100.000 | |||||||
|
| 2.200.000 | |||||||
|
| 2.700.000 | |||||||
|
| 2.500.000 | |||||||
|
|
| |||||||
Liên tục |
|
| 2.450.000 | ||||||
| 700W – vỏ sơn | 2.960.000 | |||||||
| 700W – vỏ sơn | 3.450.000 | |||||||
| 700W – vỏ sơn | 4.250.000 | |||||||
| 700W – vỏ sơn | 4.750.000 | |||||||
|
| 6.950.000 |
Nhìn vào bảng giá trên đây có thể thế mức giá của máy hàn miệng túi nói chung hiện nay cực kì đa dạng. Để cập nhật chi tiết nhất vui long truy cập link:…
Hi vọng với bảng giá máy hàn miệng túi mà chúng tôi cung cấp trên đây sẽ giúp cho Quý khách hang tham khảo và đưa ra được cho mình sự lựa chọn phù hợp nhất.
Máy hàn miệng túi là một trong những thiết bị quan trọng trong các ngành sản xuất và đóng gói hiện nay. Trong đó, máy hàn miệng túi liên tục Yamafuji nổi bật nhờ vào hiệu suất làm việc cao
Yamafuji đã nổi bật nhờ vào chất lượng vượt trội, tính năng ưu việt và độ bền cao. Dưới đây là những lý do tại sao bạn nên chọn máy hàn miệng túi Yamafuji cho doanh nghiệp của mình.
Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu cho bạn một số dòng máy đóng đai thùng tự động Yamafuji.
Sự phát triển của công nghệ hàn miệng túi đã giúp các doanh nghiệp nâng cao hiệu quả công việc. Cùng khám phá các loại máy hàn miệng túi mới nhất
Trên thị trường hiện nay có nhiều loại máy đóng đai với tính năng và mức giá khác nhau. Vậy làm sao để biết được máy đóng đai công nghiệp: Nên mua loại nào?
Bài viết này sẽ hướng dẫn sử dụng máy đóng đai một cách chi tiết, từ các bước chuẩn bị cho đến các lưu ý quan trọng trong quá trình sử dụng.